ĐỘNG TỪ TĨNH THÁI (modal verbs)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

ĐỘNG TỪ TĨNH THÁI (modal verbs)

Bài gửi by T2HO on Tue Feb 19, 2013 7:38 pm

ĐỘNG TỪ TĨNH THÁI LÀ GÌ?
- Các động từ tĩnh thái ( modal verbs ) gồm : will, would, can, could, may, might, shall, should và must
- Động từ tĩnh thái dùng chung cho tất cả các ngôi và không chia theo thì
- Theo sau động từ tĩnh thái là động từ nguyên thể
EX: I can swim very well
I shouldn’t bring him to the party
SEMI-MODAL VERB
- Các động từ bán tĩnh thái (semi-modal verb) gồm : have to, have got to, had better, ought to, would like, would prefer, would rather, be able to
- Có ý nghĩa và tính chất gần giống hoặc giống như động từ tĩnh thái
- Theo sau có thể là động từ nguyên thể có “to” hoặc không có “to” và có thể chia theo thì hiện tại hoặc quá khứ
EX: I will be able to swim very fast after this swimming course
They didn’t have to wear uniforms to that class
CÁCH DÙNG:
Động từ tĩnh thái và các cụm động từ có ý nghĩa tương đương được dùng để diễn tả các ý sau đây:
1. Khả năng hoặc kỹ năng ( ability) – can, could, be , able to
EX: He can speak five languages
Were you able to finish your assignment last night?
She could swim when she was 5 years old
• Notes:
- Can chỉ dùng ở hiện tại
- Could chỉ dùng ở quá khứ
- Be able to dùng cho mọi thì
So sánh can và be able to:
S + can + V = S + am/is/are + able + to V
( phổ biến hơn) (trang trọng hơn)
EX: Can you play the guitar? – Yes, I can
Nowadays we are able to cure AIDS
Sự khác biệt giữa could và be able to
S + could + V (1) # S + was/were + able + to V(2)
(1) : ai biết là việc gì ở 2 thời điểm trong quá khứ
(2) : = manage + to V
= succeed in + Ving
 Ai cố làm được việc gì trong hoàn cảnh khó khăn
EX: The bus was full but I was full but I was able to find a good seat
2. Phỏng đoán có việc gì có thể xảy ra
- Will, can, be going to
- Must (90%), may (50%), could (30%), might (< or =20%) , can’t(0%)
EX: He may win the race
She might not visit us tomorrow
• Notes:
- Can dùng để dự đoán về bản chất
EX: Winter can be cold here
- Không dùng mustn’t . Phủ định của must là can’t
- S + must/…can’t +V
 Phỏng đoán: +trạng thái ở hiện tại
+ bản chất, quy luật
EX: He must be very rich
She must get up very early
- S +must/…can’t +be + Ving
 Phỏng đoán hành động đang xảy ra ở hiện tại
EX: My father may be watching YV
They can’t be playing football now
- S +must/…/can’t + have PII
 Phỏng đoán về 1 sự việc đã xảy ra
EX: My husband must have come home already
- S + must/…/can’t + have been Ưing
 Phỏng đoán về : + Hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm trong quá khứ
+ Hành động xảy ra liên tục kéo dài đến hiện tại hoặc quá khứ
EX ; I phoned him but no answer. He may have been going out
- Các cách khác để phỏng đoán :
surely (90%) : chắc chắn
perhaps, may be (20-50%) : có lẽ
It’s likely that + clause = S + be + likely + to V (20-50%)
EX: He may be ill = Maybe he is ill
It’s likely that he has left home already = He í likely to have left home already
3. Đưa ra 1 yêu cầu (request)
Can/will/could/would + you + V…?
EX: Can you close the window?
Will you explain it again?
Could you tell me the way to the station, please?
Would you look at my report?
 Mức độ trong trọng tăng dần
• Notes:
Cách trả lời:
- Chấp nhận : Yes, of course/ Allright/ OK,…
- Từ chối : Sory, but,…
4. Đưa ra một đề nghị ( offer)
Can/shall + I/we + V…?
EX: - Can I help you?
- Yes, please
- Shall we do it for you?
- Thanks, I can do it myself

• Notes:
- Để trả lời đề nghị này có thể dùng “ Yes, thank you/ That would be nice/ Yes, please…”
- Có thể dùng “ Would you like “ để đưa ra 1 lời đề nghị
EX: Would you like me yo dean the house for you?
5. Xin phép (permission)
a. Xin phép(asking for permission)
Can/May/Could/Might + I/we+ V…?
EX: Can we go to the movies tonight, Mon?
May I leave early today?
Could I use your computer for a moment?
Might I have next Monday off?
 Mức độ trang trọng tăng dần
• Notes:
Để đáp lại ta có thể dùng những cụm từ sau:
- Đồng ý : OK/allright/of course/yes, please do…
- Không đồng ý : sorry…
b. Cho phép ( giving permission) : may, can
EX : You can top if you feel tỉed
You may lesve now
6. Diễn tả sự cần thiết ( necessity)
a. Should/ ought to => đưa ra 1 lời khuyên(advice)
EX: She should prepare for her trip carefully
b. Should/ ought to => đưa ra 1 ý kiến tổng quát ( personal opinion)
EX: Students ought not to do too much homework
c. Hadbetter => lời cảnh báo ( warning)
EX: You’d better study for the test if you don’t want to fail
• Notes: ở thể phủ định, not được đặt ngay sau hadbetter
Should + V => lời khuyên về bản chất
EX: You should learn harder
Should + be + Ving => khuyên về những hành động đang diễn ra
EX: You are in class now. You shouldn’t be talking to your friend
Should + hve PII => phàn nà về 1 việc đã xảy ra ( đáng lẽ phải …)
EX: You should have done your homework already
Should + have been Ving => phàn nà về 1 việ đang xảy ra ở quá khứ hoặc 1 việc liên tục xaye ra
EX: She shouldn’t have been working too hard
7. Diễn tả sự bắt buộc ( obligation)
Must, need,have to/ have got to
Must = need dùng khi người nói cũng nghĩ cần thiết phải làm như vậy và chỉ dùng ở thì hiện tại
Have to dùng để diễn tả sự bắt buột đến từ bên ngoài, đặt biệt là những quy định , luật lệ, có thể dùng ở các thì khác
EX: Motorists must obey all traffic lights in the city
You have to stop when the red light is on
I had to do a lot of homework
She has had to work hard since she was 15
• Notes:
Mustn’t : không được ( sự ngăn cấm)
# needn’t = don’t have to : không cần ( không bắt buộc làm gì)
EX: You mustn’t vote if you are under 10
In my country, you don’t have to vote if you don’t want to
8. Diễn tả một điều ưa thích( preference)
Would like / would prefer + (not) to V
Would rether + (not) V ( nguyên thể)
EX: I would prefer to watch Vietnam Idol
• Notes
- Không dùng “ would like” trong thể phủ định mà dùng “ want” thay thế
- Sau “ would rather “ có thể dùng “ than” để so sánh hai sự kiện hay 2 hành động
EX: I’d rather email than phone him
(Theo Tiếng Anh 123)

T2HO

Tổng số bài gửi : 21
Reputation : 0
Join date : 24/12/2012
Age : 47

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết